whore out

/hɔr aʊt/
Động từ
  1. (thông tục, chuyển tiếp, thô tục) Làm gái mại dâm, lợi dụng, bóc lột, khoe khoang; thuê hoặc cung cấp cho người khác như một con điếm.
    (informal, transitive, vulgar) To prostitute, take advantage of, exploit, show off; to hire out or provide to others like a whore.
    My father started to whore out my little brother as muscle for his construction company when he was six years old.
    Cha tôi bắt đầu bán em trai tôi làm tay sai cho công ty xây dựng của ông khi cậu ấy mới sáu tuổi.
    Từ đồng nghĩa:dog outpimp out
  2. (thông tục, bắc cầu, thô tục) Ma cô; để cung cấp (bạn tình của một người) cho người khác.
    (informal, transitive, vulgar) To pimp; to offer (one's sex partner) to others.
    My buddy Ted will whore out his wife to any of his friends.
    Anh bạn Ted của tôi sẽ bán dâm vợ anh ấy cho bất kỳ người bạn nào của anh ấy.
    Từ đồng nghĩa:dog outpimp out
  3. (thông tục, nội động, thô tục) Làm điều gì đó hèn hạ vì tiền.
    (informal, intransitive, vulgar) To do something debasing for money.
    Từ đồng nghĩa:dog outpimp out
🎬 Nghe “whore out” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish